banner_japanese_course_vn

Khóa học Tiếng Nhật-Giới thiệu khóa học

Giới thiệu khóa học Tiếng Nhật

Chương trình học

Rèn luyện tổng hợp 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, trong đó đặc biệt chú trọng kỹ năng giao tiếp thông qua tỷ lệ giáo viên Nhật Bản cao nhất hiện nay tại thành phố Hồ Chí Minh.
Lớp Sơ cấp học 70% với GV Nhật Bản, lớp Trung cấp trở lên học hoàn toàn 100% với giáo viên Nhật Bản.

Chương trình trang bị cho học viên các kỹ năng Nhật Ngữ và những kiến thức về Văn hóa Nhật Bản cần thiết, để giao tiếp học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.

Giới thiệu chương trình

Sơ cấp Level 1 ~ 8
Trung cấp Level 1 ~ 8
Đàm Thoại Sơ cấp Level 1 ~ 2
Đàm Thoại Trung cấp Level 1 ~ 3

Chương trình đặc biệt

Lớp thứ 7 & Chủ Nhật Sơ cấp, Trung cấp, Đàm Thoại
Lớp Luyện thi N1 Đào tạo theo Hệ thống Bằng Năng lực Nhật ngữ Quốc tế, cập

nhật thông tin mới nhất.

Lớp Luyện thi N2
Lớp Luyện thi N3
khoa hoc tieng (vn.jp.en)nhat-gioi thieu khoa hoc2

Giáo Viên

Đội ngũ giáo viên Nhật – Việt được đào tạo bài bản, tận tình với học viên và tâm huyết với công việc giảng dạy.

Đội ngũ Giáo viên Nhật Bản đạt Chứng chỉ Năng lực Giáo dục Nhật Ngữ hoặc hoàn thành Chương trình Đào tạo Giáo viên Tiếng nhật 420 giờ và có kinh nghiệm giảng dạy.
Đội ngũ Giáo viên Việt nam đạt trình độ tối thiểu tương đương N2 và có kinh nghiệm giảng dạy.

Phương pháp giảng dạy   

SLSM – SLS Method – Kết hợp hài hòa giữa Phương pháp trực tiếp và Phương pháp gián tiếp.

Tài liệu, giáo trình

Sơ Cấp : Bộ giáo trình Minna no Nihongo (bản phát hành chính thức)

Trung – Cao cấp: Giáo trình do nhà trường tổng hợp & biên soạn

Lớp Luyện thi : Đào tạo theo Hệ thống Bằng Năng lực Nhật ngữ Quốc tế, cập nhật thông tin mới nhất.

Thời khóa biểu

Sáng 08:00 ~ 09:30
10:15 ~ 11:45
Chiều 14:15 ~ 15:45
16:00 ~ 17:30
Tối 17:40 ~ 19:10
19:30 ~ 21:00

Đặc biệt

Giáo viên Nhật đảm đảm nhiệm hơn 80% thời lượng giảng dạy

  • Sơ cấp 1~4: Giáo viên Nhật đảm nhiệm 2 tiết trong 6 tiết học / tuần
  • Sơ cấp 5~8: Giáo viên Nhật đảm nhiệm 4 tiết trong 6 tiết học / tuần
  • Trung cấp, Đàm thoại Sơ cấp, Đàm thoại Trung cấp, Luyện thi Năng lực Nhật Ngữ : Giáo viên Nhật đảm nhiệm 100% số tiết dạy

Sĩ số lớp học: trung bình 8 ~ 25 học viên

Địa điểm học thuận tiện giao thông.

Saigon Language School có vị trí gần Dinh Thống Nhất, Bảo tàng chứng tích chiến tranh, Công viên Tao Đàn, Đại học Mở,…
Với vị trí trung tâm thành phố, rất thuận tiện việc học ngoại ngữ sau giờ học, giờ làm việc hoặc
cả với khách du lịch quan tâm đến một khóa học Tiếng Việt ngắn hạn.

Định kỳ tổ chức các sự kiện văn hóa cho học viên. Nhà trường định kỳ tổ chức các sự kiện về văn hóa nhằm giúp học viên có cơ hội tiếp cận ngôn ngữ, văn hóa Nhật Bản và phát triển sự giao lưu giữa Nhật Bản & Việt Nam

khoa hoc tieng (vn.jp.en)nhat-gioi thieu khoa hoc2 img_1
DSC_0503 DSC_0471
083X0040 copy 083X0014 copy

Hệ thống khóa học Tiếng Nhật cơ bản

Cấp độ Khóa học Bằng NL Nhật ngữ
Tương đương
Trung cấp Trung cấp 5 ~ 8 N2
Trung cấp 1 ~ 4 N3
Sơ cấp Sơ cấp 5 ~ 8 N4
Sơ cấp 1 ~ 4 N5
Thời gian học
Trung bình (6tiết/tuần) 10tháng (2.5tháng×4) 10 tháng (2.5 tháng ×4) 10 tháng (2.5 tháng ×4) 10 tháng (2.5 tháng ×4)

HỆ THỐNG HỌC TIẾNG NHẬT TẠI SAIGON LANGUAGE SCHOOL

Cấp độ Khóa học Bằng Năng lực Nhật Ngữ tương đương
Cao cấp N 1 (1kyu)
N 2 (2kyu)
Trung cấp Trung cấp
5 ~ 8
N 3 (3kyu~2kyu)
Trung cấp
1 ~ 4
Sơ cấp Sơ cấp
5 ~ 8
N 4 (3kyu)
Sơ cấp
1 ~ 4
N 5 (4kyu)
Thời gian học
Cơ bản (6 tiết / tuần) 10 tháng (2.5 tháng x 4) 10 tháng (2.5 tháng x 4) 10 tháng( 2.5 tháng x 4) 10 tháng (2.5 tháng x 4) 10 tháng ~/ cấp độ
Cấp tốc (12 tiết / tuần) 5 tháng (2.5 tháng x 2) 5 tháng (2.5 tháng x 2) 5 tháng (2.5 tháng x 2) 5 tháng (2.5 tháng x 2) 5 tháng / cấp độ
Cấp độ Tóm tắt tiêu chuẩn nhận định(Theo Hiệp hội Hỗ trợ Giáo dục Quốc Tế Nhật Bản)
N1 Hiểu biết tốt về văn phạm, Hán tự (khoảng 2,000 chữ Hán), Từ vựng (khoảng 10,000 từ), có năng lực Nhật ngữ tổng quát cần thiết trong sinh họat xã hội tại Nhật. (Đã trải qua khỏang 900 giờ học đạt trình độ Cao cấp)
N2 Hiểu biết khá tốt về văn phạm, Hán tự (khoảng 1,000 chữ Hán), Từ vựng (khoảng 6,000 từ), có khả năng đàm thọai thông thường. Có năng lực đọc hiểu. Đã trải qua khỏang 600 giờ học, đạt trình độ Trung cấp)
N3 Hiểu Tiếng Nhật trong các văn cảnh hàng ngày ở mức độ nhất định.Hán tự (khoảng 700 chữ Hán), Từ vựng (khoảng 4,000 từ) (Đã trải qua khỏang 450 giờ học)
N4 Hiểu biết cơ bản về văn phạm, Hán tự (khoảng 300 chữ Hán), Từ vựng (1,500 từ), có khả năng hội thọai những mẫu câu thiết yếu trong sinh họat hàng ngày, hiểu, đọc vàviết được những đoạn văn đơn giản. (Đã trải qua khỏang 300 giờ học, đạt trình độ Sơ cấp )
N5 Hiểu biết sơ bộ về văn phạm, Hán tự (khoảng100 chữ Hán), Từ vựng(800 từ), có khả năng đàm thoại đơn giản, hiểu, đọc , viết được đoạn văn ngắn, đơn giản. Đã trải qua khỏang 150 giờ học, đạt trình độ Đầu Sơ cấp)

Bằng năng lực Nhật Ngữ: Là chứng chỉ có giá trị Quốc tế do Quỹ giao lưu Quốc tế và Hiệp hội giáo dục Quốc tế Nhật Bản cấp. Đối tượng dự thi là những người không dùng Tiếng Nhật như ngôn ngữ mẹ đẻ. Được tổ chức thi vào tháng 7 & tháng 12 hàng năm.

Phí dự thi: Phí đăng kỳ: 30,000 VND. N1-N2-N3: 280,000 VND; N4-N5:260,000 VND (2013)

Thuyết minh nội dung chính các lớp Nhật ngữ Sơ cấp

Lớp Nội dung chính
Shokyu 1 – Sơ cấp 1 Bảng chữ cái Hiragana, Katakana, Kanji. Tự giới thiệu về bản thân. Nói về thời gian, địa điểm, sự di chuyển. Tên nước, người, ngôn ngữ.
Shokyu 2 – Sơ cấp 2 Nói về tính chất, số đếm. Thể hiện nhu cầu. Thể quá khứ. Nói về gia đình, đồ dùng trong nhà. Màu, vị & thực đơn. Lễ hội & địa danh. Kanji.
Shokyu 3 – Sơ cấp 3 Thể hiện tại tiếp diễn. Thể phủ định. Nói về nghề nghiệp, cơ thể các loại bệnh, động tác, giao thông. Kanji.
Shokyu 4 – Sơ cấp 4 Cách nói theo kiểu lịch sự & kiểu thông thường. Cách yêu cầu, đề nghị. Cách xưng hô, nói chức danh. Kanji.
Shokyu 5 – Sơ cấp 5 Thể khả năng. Trạng thái, vẻ bên ngoài. Kanji.
Shokyu 6 – Sơ cấp 6 Cách nói điều kiện. Thời tiết, ký hiệu. Kanji.
Shokyu 7 – Sơ cấp 7 Tục ngữ. Sức khỏe. Tai nạn. Các sự kiện của năm. Tâm trạng. Đường, hình, hoa văn. Kanji.
Shokyu 8 – Sơ cấp 8 Kinh ngữ, khiêm nhường ngữ, thể lịch sự. Trường hợp khẩn cấp. Từ tượng thanh, tượng hình.Cách hướng dẫn, dạy bảo người khác. Cách nói trên điện thoại. Cách viết thư, viết thiệp. Kanji